Mitsubishi Triton

Average rating: 4.9, based on139 reviews

Giá bán hiện nay

  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • Mitsubishi Triton
  • TRITON 4x2 MT

    555,500,000VNĐ

  • TRITON 4x2 AT

    586,500,000VNĐ

  • TRITON 4x4 MT

    646,500,000VNĐ

  • TRITON 4x2 AT MIVEC

    685,500,000VNĐ

  • TRITON 4x4 AT MIVEC

    770,500,000VNĐ

  • TRITON ATHLETE

    725,500,000VNĐ

Thiết kế j-line

Thiết kế J-line của Triton mang đến bước đột phá cho dòng xe bán tải với những tính năng độc đáo và nổi trội:

• Kích thước khoang chở hàng lớn hơn hỗ trợ tối đa công việc (Job) • Khoang hành khách rộng rãi nhất phân khúc cho cảm giác ngồi thoải mái (Joy)
• Chiều dài cơ sở giảm đến mức tối thiểu giúp xe vận hành linh hoạt hơn (Jaw- dropping)

THIẾT KẾ MẠNH MẼ VÀ NĂNG ĐỘNG

Phần đầu xe mang phong cách thiết kế SUV mới của Mitsubishi, mạnh mẽ và năng động với lưới tản nhiệt mạ crôm đặc trưng kết hợp với cụm đèn pha hiện đại và ốp bảo vệ màu bạc.

KHOANG CHỞ HÀNG lớn hơn 35%

So với phiên bản trước, khoang chở hàng của Triton mới dài hơn 195mm và cao hơn 70mm, Triton chắc chắn sẽ là đối tác đắc lực hỗ trợ cho công việc kinh doanh của bạn.

Hệ thống chiếu sáng và gạt mưa tự động

Hệ thống cảm biến trên kính chắn gió giúp:

• Tự động bật/tắt chiếu sáng tùy theo điều kiện ánh sáng ngoài trời
• Tự động bật/tắt/ điều chỉnh tốc độ gạt mưa tùy theo lưu lượng mưa
  tốc độ của xe

GƯƠNG CHIẾU HẬU CHỈNH ĐIỆN & GẬP TỰ ĐỘNG

Gương chiếu hậu chỉnh điện với chức năng tự động gập gương khi khóa cửa tăng cường tiện ích cho xe.

MÂM BÁNH XE 17”

Mâm đúc hợp kim 17” màu titan kiểu dáng thể thao.

CẢN SAU HiỆN ĐẠI

Cản sau màu bạc với thiết kế hiện đại, giúp đuôi xe mạnh mẽ và ấn tượng hơn.

Trải nghiệm J-LINE, thoải mái hành trình

Mitsubishi Triton mang đến cho khách hàng một không gian nội thất rộng rãi với chiều dài khoang nội thất và độ nghiêng lưng ghế sau lớn nhất phân khúc. Mitsubishi Triton còn cung cấp nhiều trang bị tiện nghi như một xe du lịch cao cấp.

ĐỘ NGHIÊNG LƯNG GHẾ SAU TỐT NHẤT

Nhờ thiết kế J-line, nội thất xe được mở rộng và ghế sau với độ nghiêng lưng ghế lớn nhất phân khúc lên đến 25 độ – kết hợp với 3 tựa đầu và tựa tay trung tâm mang đến vị trí ngồi thoải mái hơn cho hành khách.

GHẾ NGỒI THOẢI MÁI HƠN

Ghế ngồi phía trước với thiết kế mới ôm sát cơ thể, giúp hành khách thoải mái hơn trên những chuyến hành trình.

Ghế bọc da và ghế lái chỉnh điện

Ghế bọc da kết hợp với ghế lái chỉnh điện 8 hướng mang lại không gian nội thất sang trọng và tiện nghi.

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng

Tiện ích và an toàn hơn cho bạn khi vừa lái xe vừa thưởng thức những bản nhạc yêu thích.

Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control

Hệ thống Cruise Control giúp người lái thoải mái hơn trong việc lái xe nhờ vào khả năng tự động kiểm soát tốc độ xe giúp người lái.

CẢI THIỆN CÁCH ÂM

Các vật liệu cách âm, tiêu âm được tăng cường ngăn cách khoang hành khách hoàn toàn với bên ngoài, cho bạn tận hưởng sự yên tĩnh và thoải mái bất cứ lúc nào.

ĐIỀU HÒA TỰ ĐỘNG HAI VÙNG

Tách biệt trong việc điều chỉnh nhiệt độ bên trái và phải,hệ thống điều hòa tự động 2 vùng sẽ mang lại sự thoải mái tối đa cho các hành khách trên xe.

Chìa khóa thông minh (KOS) và khởi động bằng nút bấm (OSS)

Tích hợp công nghệ cảm biến thông minh, việc khóa/mở cửa và khởi động/tắt máy trở nên tiện lợi hơn chỉ với một thao tác nhấn nút.

(*) Phiên bản 4x4 AT

Tiện ích khác

• Vô lăng điều chỉnh 4 hướng. 
• Màn hình hiển thị đa thông tin. 
• Hệ thống giải trí DVD với 6 loa kết nối Bluetooth và USB. 
• Hàng ghế sau có 3 điểm tựa đầu và gác tay trung tâm
  với giá để ly.

 

Thách thức mọi địa hình

Mitsubishi Triton có khả năng vận hành vượt trên phân khúc bởi sự toàn diện và sự kết hợp của những tính năng đắt giá nhất của Mitsubishi được đúc kết từ đường đua Dakar Rally, và kinh nghiệm hơn 35 năm sản xuất xe SUV. Khả năng hoạt động mạnh mẽ và linh hoạt của Triton là kết quả của sự kết hợp hài hòa của hàng loạt trang bị hỗ trợ vận hành như: động cơ tăng áp VGT 178PS, hệ thống truyền động Super Select-II 4 chế độ vận hành, khóa vi sai trung tâm, khóa vi sai cầu sau, khung xe RISE vững chãi, chiều dài cơ sở ngắn, trọng lượng giảm, hệ thống treo linh hoạt, bán kính quay vòng nhỏ…

Động cơ Diesel MIVEC 2.4L-181PS

Động cơ Diesel MIVEC tăng công suất và mô-men, tiết kiệm nhiên liệu hơn với công nghệ điều khiển van bằng điện tử. Đây cũng là động cơ Diesel đầu tiên bằng nhôm được trên mẫu xe pickup, giúp giảm trọng lượng và nâng cao hiệu quả khi vào cua. Triton là mẫu xe có tỉ số công suất trên trọng lượng tốt nhất mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ đầy ấn tượng.

Động cơ High Power VGT-178PS

Công nghệ tăng áp biến thiên High Power VGT kết hợp với hệ thống phun nhiên liệu điện tử Common Rail giúp gia tăng công suất động cơ đến hơn 30% mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ ngoài mong đợi.

Hộp số 5AT INVECS-II

Hộp số tự động INVECS-II 5 cấp với khả năng ghi nhớ phong cách lái xe và đưa ra chương trình sang số thích hợp cho từng tài xế. Chế độ lái thể thao (Sport Mode) cho phép tài xế chủ động điều khiển việc lên/xuống số dễ dàng giúp việc điều khiển hộp số tự động và thú vị hơn.

Vô lăng linh hoạt

Triton là mẫu xe pickup duy nhất có trang bị này, lẫy sang số trên vô lăng mang lại cảm giác điều khiển như trên một xe thể thao thực thụ. Hệ thống trợ lực lái cải tiến giúp thao tác điều khiển xe nhẹ nhàng hơn đồng thời cho phép giảm bớt số vòng quay vô lăng mang giúp người lái linh hoạt và thoải mái hơn.

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG SUPER SELECT VÀ KHÓA VI SAI TRUNG TÂM

Trong khi hầu hết các đối thủ chỉ có 3 chế độ vận hành, Mitsubishi Triton được trang bị hệ thống truyền động Super Select II như một xe SUV thực thụ với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc. Người lái có thể dễ dàng chuyển đổi giữa các chế độ 2H-4H-4HLc ngay cả khi xe đang vận hành đến 100km. Thao tác chuyển cầu sẽ trở nên đơn giản hơn chỉ với việc xoay nút chuyển cầu điện. Hơn nữa nút chuyền cầu còn được thiết kế giúp tăng thêm nét tinh tế và hiện đại cho nội thất của xe. Hệ thống Super Select II với 4 chế độ vận hành 2H-4H-4HLc-4LLc tích hợp nút chuyển cầu điện cùng khóa vi sai trung tâm cho khả năng vượt địa hình mạnh mẽ.

VI SAI CHỐNG TRƯỢT TỰ ĐỘNG (HYBRID LSD)

Duy trì lực kéo tối ưu bất kể trên bề mặt trơn trượt hay gồ ghề. Kết hợp với hệ thống phanh ABS, vi sai chống trượt mang đến khả năng vận hành an toàn cao nhất.

Hệ thống treo cứng vững

Hệ thống treo trước với tay đòn kép và lò xo cuộn, hệ thống treo sau với nhíp lá vững chãi giúp xe vận hành ổn định ngay cả khi với tải trọng tối đa

BÁN KÍNH QUAY VÒNG 5,9m

Với bán kính quay vòng nhỏ nhất phân khúc, Triton sở hữu khả năng xoay trở dễ dàng dù trong những cung đường chật hẹp nhất.

Tối ưu trọng lượng xe

Mitsubishi có trọng lượng nhỏ nhất phân khúc nhờ vào khung xe RISE độc quyền và thiết kế J-line độc đáo. Trọng lượng xe nhẹ giúp xe dễ dàng vượt qua địa hình khó khăn và gia tăng khả năng chở hàng hóa. Triton có khả năng chuyên chở hàng hóa có trọng lượng cao nhất phân khúc, phục vụ tốt hơn cho cả nhu cầu cho công việc và cá nhân.

Kích thước thích ứng với mọi địa hình

Chiều dài cơ sở ngắn nhất phân khúc tăng các góc tiếp cận và góc vượt đỉnh dốc, giúp xe dễ dàng vượt địa hình hơn.

 

Người vệ sĩ rắn rỏi

Được phát triển từ khung xe RISE cùng hàng loạt những trang bị an toàn tiên tiến, Mitsubishi Triton đạt mức đánh giá cao nhất (5-sao) trong các thử nghiệm va chạm của tổ chức ANCAP-Úc. Triton xứng đáng là người vệ sĩ trên mọi cung đường, đảm bảo an toàn cho bạn và gia đình trong những chuyến hành trình.

KHUNG XE RISE CHẮC CHẮN

Mang lại khả năng bảo vệ tài xế hành khách an toàn cao nhất trong các va chạm. Các khu vực hấp thu và phân tán năng lượng sẽ giúp khoang hành khách ít bị tác động nhất khi có va chạm xảy ra. Các vật liệu thép gia cường được sử dụng rộng rãi hơn, không chỉ giúp gia tang độ cứng của khung xe mà còn cho phép giảm trọng lượng thân xe. Các vật liệu thép gia cường được sử dụng rộng rãi hơn, không chỉ giúp gia tang độ cứng của khung xe mà còn cho phép giảm trọng lượng thân xe.

TÚI KHÍ ĐÔI với hệ thống căng đai tự động

Hoạt động kết hợp cùng với túi khí, hệ thống căng đai tự động sẽ tự động rút đai an toàn ngay khi va chạm xảy ra từ phía trước, giúp bảo vệ tài xế khỏi lực tác động khi túi khí nổ.

Hệ thống cân bằng điện tử ASC

Hệ thống cân bằng điện tử (Active Stability Control – ASC) sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điểu kiện trơn trượt. Khi phát hiện bánh xe dẫn động nào bị mất độ bám, hệ thống ASC sẽ kiểm soát lực kéo đồng thời thực hiện phanh ở từng bánh xe phù hợp để ngăn ngừa tình trạng bánh xe quay trơn và mất lực kéo.

Hệ thống khởi hành ngang dốc HSA

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (Hill Start Assist – HSA) giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao. Hệ thống sẽ tự động áp dụng lực phanh giúp ngăn ngừa tình trạng xe bị trôi khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga.

HỆ THỐNG PHANH ABS- EBD

Hệ thống phanh ABS duy trì khả năng điều khiển xe để tránh chướng ngại vật một cách an toàn khi phanh gấp. Hệ thống phân bổ lực phanh EBD sẽ giúp rút ngắn quãng đường phanh tối đa khi tải trọng thay đổi nhờ vào việc phân bổ lại lực phanh của các bánh xe.

Cửa sổ chỉnh điện chống kẹt

Cửa sổ chỉnh điện, một chạm lên xuống kính, an toàn hơn với chức năng chống kẹt tay.

Hệ thống mã hóa chống trộm

Chỉ những chìa khóa đã đăng ký với xe mới có thể khởi động xe, giúp xe an toàn hơn.

 

Thông số kỹ thuật

Triton 4X2 MT4X2 MT  Triton 4X2 AT4X2 AT  Triton 4X4 MT4X4 MT  Triton 4X2 AT MIVEC4X2 AT MIVEC Triton 4X4 AT MIVEC4X4 AT MIVEC
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520 1.520 1.520 1.520 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515 1.515 1.515 1.515 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9 5.9 5.9 5.9 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Dung Tích Xylanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/70R16 245/65R17 245/65R17 245/65R17
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Hệ thống treo trước Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập - tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Khoảng cách hai cầu xe 3.000 3.000 3.000 3.000 3.000
Vi sai chống trượt Không Không Kiểu hybrid Không Kiểu hybrid
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước
Khoá cửa từ xa
Lưới tản nhiệt mạ crôm
Vô lăng và cần số bọc da Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động Tự động Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa Không
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh CD kết nối AUX/USB CD kết nối AUX/USB CD kết nối AUX/USB CD kết nối AUX/USB CD kết nối AUX/USB
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ cao cấp Da Da
Mâm bánh xe 16" 16" 17" 17" 17" với 2 tông màu
Lẫy sang số trên vô lăng Không Không Không
Ghế tài xế Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Tay nắm cửa trong mạ crôm Không Không
Số lượng loa 2 4 4 6 6
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không Không
Tay lái điều chỉnh 4 hướng 2 hướng 2 hướng Có, Tay lái 4 chấu Có, Tay lái 4 chấu
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ
Đèn pha Halogen Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn pha tự động Không Không Không
Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ
Ốp vè
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Không
Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe
Sưởi kính sau
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Gài cầu điện tử Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Không Không
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng Không Không Không
Túi khí an toàn đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Chìa khóa thông minh Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử Không Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Chức năng tự động khóa cửa Không Không Không
Dây đai an toàn tất cả các ghế


 

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước