Mitsubishi Attrage

Average rating: 4.9, based on139 reviews

Giá bán hiện nay

  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • Mitsubishi Attrage
  • ATTRAGE MT Eco

    375,500,000VNĐ

  • ATTRAGE MT

    405,500,000VNĐ

  • ATTRAGE CVT Eco

    425,500,000VNĐ

  • ATTRAGE CVT

    475,500,000VNĐ

Lôi cuốn từ phong thái lịch lãm

Attrage có thiết kế trẻ trung, năng động sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy cùng bạn trên mọi nẻo đường.

Lưới tản nhiệt mạ crôm

Lưới tản nhiệt màu mạ crôm màu titan tăng nét tinh tế và hiện đại cho đầu xe.

Lưới tản nhiệt hình tổ ong

Lưới tản nhiệt hình tổ ong tăng nét hiện đại và trẻ trung cho đầu xe.

Đèn viền sương mù mạ crôm​

Tạo phong cách năng động và trẻ trung.

Đèn báo rẽ tích hợp trên gương

Đèn báo rẽ được tích hợp trên gương chiếu hậu giúp tăng thêm phong cách và nét hiện đại cho xe

Mâm đúc hợp kim 15”

Thiết kế hiện đại và mạnh mẽ hơn với sơn màu titan.

Khoang hành lý dung tích lớn 450L

Khoang hành lý phía sau có thể tích lớn đến 450L tối đa hóa khả năng chuyên chở hành lý, đồng thời giúp việc chất dỡ thật tiện lợi và dễ dàng.

Nút bấm mở cốp sau

Nút bấm để mở cốp sau tích hợp hệ thống KOS hiện đại và thông minh.
 

Lôi cuốn từ nội thất rộng rãi và tiện nghi

Vượt khỏi những giới hạn về mặt kích thước của sedan phân khúc B, nội thất của Attrage sẽ khiến hành khách bất ngờ bởi mức độ rộng rãi hàng đầu. Khả năng cách âm của xe rất tốt cùng với hệ thống khung gầm vững chắc và hệ thống giảm sóc hiệu quả mang lại sự thoái mái đặc trưng mà Mitsubishi muốn dành tặng khách hàng của mình. Với Attrage, những chuyến đi xa cùng gia đình hay bạn bè thực sự thú vị.

Hệ thống chìa khóa thông minh

Cho phép mở cửa mà không cần dùng chìa (KOS) và chức năng khởi động bằng nút nhấn OSS (One-touch Starting System).

Nội thất da

Ghế da kết hợp với vô lăng và cần số bọc da tinh tế tạo nên không gian nội thất sang trọng, mang lại cảm giác thật sự thoải mái cho cả người lái và hành khách.

Hệ thống ga tự động (Cruise Control)

Hệ thống ga tự động giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân trên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt là các hành trình dài

Hệ thống điều hòa tự động

Hệ thống sẽ tự động duy trì nhiệt độ trong xe bất kể điều kiện bên ngoài thay đổi, mang đến cảm giác thoải mái dễ chịu suốt chặng đường.

DVD với màn hình cảm ứng 6.1 inches

Hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng mang lại không gian giải trí sống động. 
Kết nối Bluetooth/USB/AUX giúp mở rộng khả năng giải trí cho xe.

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cung cấp các thông tin hữu ích cho người lái như: mức tiêu hao nhiêu liệu, nhiệt độ bên ngoài, nhắc nhở bảo dưỡng, quãng đường đi được với lượng xăng còn lại...

Đèn báo ECO

Hổ trợ người lái.

Tựa tay kết hợp với giá để ly.

Mang lại sự thoải mái cho hành khách ở hàng ghế sau.

Móc khóa gắn ghế trẻ em

Thiết kế móc khóa theo tiêu chuẩn ISO FIX giúp dễ dàng lắp đặt ghế an toàn trẻ em.

Các hộc tiện ích

Rất nhiều các hộc tiện ích bên trong xe hỗ trợ việc cất giữ đồ đạc gọn gàng, tăng cường tiện nghi cho xe.
 

 

Vận hành hiệu quả

Dù là mẫu xe sedan cỡ nhỏ nhưng bạn sẽ cảm thấy thoải mái và phấn khích khi cầm lái Mitsubishi Attrage. Hộp số vô cấp CVT với chương trình điều khiển sang số thông minh INVECS-III hoạt động rất mượt mà và êm ái. Hơn hết, khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Attrage vượt trên hầu hết các đối thủ, giúp chi phí sử dụng xe là thấp hơn cả.
 

Công nghệ MIVEC

Động cơ 1.2L thế hệ mới với công nghệ MIVEC tiên tiến giúp cải thiện công suất và mô-men xoắn, cho khả năng tăng tốc đáng ngạc nhiên và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

Hộp số CVT - INVECS III

Hộp số CVT cho phép chuyển số êm dịu và giảm tiêu hao nhiên liệu. Công nghệ điều khiển hộp số thông minh INVECS-III với khả năng ghi nhớ thao tác người lái sẽ đưa ra chương trình sang số phù hợp giúp nâng cao cảm giác lái và tiết kiệm nhiên liệu.

Vô lăng trợ lực điện

Giúp gia tăng cảm giác lái của tài xế ở các khoảng tốc độ khác nhau. Đồng thời, giúp nâng cao độ ổn định của xe khi chạy tốc độ cao.

Thiết kế khí động học

Thiết kế tối ưu hiệu quả khí động học giúp Attrage có hệ số cản gió thấp hơn cả, giúp xe luôn ổn định khi vận hành, giảm tiếng ồn của gió và đạt mức tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

Bán kính quay vòng nhỏ: 4,8m

Attrage có bán kính quay vòng nhỏ nhất phân khúc - chỉ 4,8m, giúp việc điều khiển xe trở nên dễ dàng và linh hoạt hơn, ngay cả nơi đô thị đông đúc.

Lôi cuốn từ chuẩn mực an toàn

Hệ thống an toàn của Mitsubishi Attrage được xây dựng từ khung xe RISE cứng vững của Mitsubishi được đúc kết từ đường đua Dakar Rally. Kết hợp với những công nghệ an toàn chuẩn mực, Mitsubishi Attrage sẽ mang đến khả năng bảo vệ hiệu quả người sử dụng.

Hệ thống phanh ABS

Hệ thống phanh ABS giúp chống bó cứng phanh và làm chủ tay lái khi phanh gấp trên đường trơn trợt.

Hệ thống phanh EBD

Hệ thống phanh EBD phân bố lực phanh tối ưu để giảm quãng đường phanh khi tải trọng thay đổi.

Khung xe Rise

Khung xe RISE cứng vững, đạt tiêu chuẩn 5 sao của ANCAP, đảm bảo an toàn cao cho khoang hành khách khi va chạm.

Hệ thống túi khí an toàn

Túi khí đôi cho hàng ghế trước, đảm bảo an toàn trong các va trạm trực diện.

Hệ thống căng đai tự động

Kết hợp với hệ thống túi khí đảm bảo an toàn cao khi xảy ra va chạm.

Kính điều khiển điện

Kính tài xế với chức năng chống kẹt và điều khiển một chạm tiện lợi hơn.

Cột lái tự đổ và bàn đạp phanh tự đổ

Khi xảy ra các va chạm trực diện, cột lái và bàn đạp phanh sẽ tự đổ nhằm bảo vệ tối đa phần đầu và chân cho người lái.

Đỏ

Xám

Bạc

Trắng

Thông số kỹ thuật

Attrage MT EcoMT Eco  Attrage MTMT  Attrage CVT EcoCVT Eco  Attrage CVTCVT 
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515 4.245 x 1.670 x 1.515
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550 2.550 2.550 2.550
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1 4,8 / 5,1
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170 170 170
Trọng lượng không tải (kg) 875 875 905 905
Tổng trọng lượng (kg) 1.305 1.305 1.334 1.334
Số chỗ ngồi 5 5 5 5
Động cơ 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC 1.2L MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử. Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử Phun xăng đa điểm, điều khiển điện tử
Dung Tích Xylanh 1.193 1.193 1.193 1.193
Công suất cực đại (ps/rpm) 78 / 6.000 78 / 6.000 78 / 6.000 78 / 6.000
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 100 / 4.000 100 / 4.000 100 / 4.000 100 / 4.000
Tốc độ cực đại (Km/h) 172 172 172 172
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 42 42 42 42
Hộp số Số sàn 5 cấp Số sàn 5 cấp Tự động vô cấp CVT INVECS III Tự động vô cấp CVT INVECS III
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn Thanh xoắn
Mâm - Lốp 185/55R15 185/55R15 185/55R15 185/55R15
Phanh trước Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch Đĩa 14 inch
Phanh sau Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch Tang trống 8 inch
Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị 4,9 /5,9 /4,3 (L/100km) 4,97 /5,98 /4,38 (L/100km) 5 /5,95 /4,46 (L/100km) 5 /6 /4,5 (L/100km)

 

Túi khí Túi khí đôi Túi khí đôi Túi khí đôi Túi khí đôi
Căng đai tự động
Dây đai an toàn cho tất cả các ghế
Móc gắn ghế trẻ em Không Không
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Khoá cửa từ xa Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm Không Không
Chìa khóa thông minh Không Không Không
Hệ thống khởi động nút bấm Không Không Không
Đèn pha Halogen Halogen Halogen Halogen
Đèn sương mù Không
Trang trí viền đèn sương mù mạ crôm Không
Lưới tản nhiệt Mạ crôm Mạ crôm màu Titanium Mạ crôm màu Titanium Mạ crôm màu Titanium
Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe- Chỉnh điện Cùng màu với thân xe - Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu với thân xe - Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu với thân xe - Chỉnh điện có tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Sưởi kính sau
Gạt kính trước Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe Tốc độ thay đổi theo vận tốc xe
Đèn phanh thứ 3 lắp trên cao
Vô lăng trợ lực điện
Vô lăng bọc da Không Không
Nút chỉnh âm thanh và thoại rảnh tay Không Không Không
Cần số bọc da Không Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động
Lọc gió điều hòa
Khóa cửa trung tâm Không
Tay nắm cửa trong Đen Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa sổ phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt Kính cửa sổ phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt Kính cửa sổ phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt Kính cửa sổ phía tài xế điều khiển một chạm với chức năng chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Đèn báo hiệu tiết kiệm nhiên liệu Không Không
Hệ thống âm thanh CD-MP3/USB/AUX/Bluetooth CD-MP3/USB/AUX/Bluetooth CD - MP3/USB/AUX/Bluetooth DVD - MP3/USB/AUX/Bluetooth
Hệ thống loa 2 4 4 4
Chất liệu ghế Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm Nỉ chống thấm Da
Tựa đầu hàng ghế sau Không 2 3 3
Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Không


 

(*) Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng Kiểm Việt Nam. Các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước